Có 1 kết quả:

kinh
Âm Hán Việt: kinh
Tổng nét: 8
Bộ: mịch 糸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: 𢀖
Nét bút: フフ一フ丶一丨一
Thương Hiệt: VMNOM (女一弓人一)
Unicode: U+7ECF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jīng, jìng
Âm Nôm: kinh
Âm Quảng Đông: ging1

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

kinh

giản thể

Từ điển phổ thông

1. dây vải
2. kinh sách
3. trải qua, chịu đựng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 經.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 經

Từ ghép 6