Có 2 kết quả:

bangbảng
Âm Hán Việt: bang, bảng
Tổng nét: 9
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ一一一一ノフ丨
Thương Hiệt: VMQJL (女一手十中)
Unicode: U+7ED1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: bǎng
Âm Nôm: bảng
Âm Quảng Đông: bong2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

bang

giản thể

Từ điển phổ thông

1. trói, buộc
2. dây trói

bảng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. trói, buộc
2. dây trói

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綁.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Trói quặt ra đằng sau, trói thúc ké;
② Trói, buộc: 把兩根棍子綁在一起 Buộc hai cây gậy lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綁