Có 2 kết quả:

khỉ
Âm Hán Việt: khỉ,
Âm Pinyin:
Âm Nôm: khởi,
Âm Quảng Đông: ji2
Unicode: U+7EEE
Tổng nét: 11
Bộ: mịch 糸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一ノ丶一丨フ一丨
Thương Hiệt: VMKMR (女一大一口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

khỉ

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綺.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa (có vằn hay hình vẽ): 綺羅 Lụa là;
② Đẹp: 綺麗 Đẹp đẽ; 綺情 Tình đẹp; 綺語 Lời nói thêu dệt;
③ (văn) Xiên, xẹo, ngoằn ngoèo: 綺道 Đường ngoằn ngoèo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綺

giản thể

Từ điển phổ thông

vải lụa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綺.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa (có vằn hay hình vẽ): 綺羅 Lụa là;
② Đẹp: 綺麗 Đẹp đẽ; 綺情 Tình đẹp; 綺語 Lời nói thêu dệt;
③ (văn) Xiên, xẹo, ngoằn ngoèo: 綺道 Đường ngoằn ngoèo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綺