Có 3 kết quả:

thaotrùtrừu
Âm Hán Việt: thao, trù, trừu
Tổng nét: 11
Bộ: mịch 糸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ一ノフ一丨一丨フ一
Thương Hiệt: VMBGR (女一月土口)
Unicode: U+7EF8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chóu, tāo
Âm Nôm: trù
Âm Quảng Đông: cau4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

thao

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綢.

trù

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綢

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa, vóc: 絲綢 Tơ lụa;
② 【綢繆】trù mâu [chóumóu] (văn) a. Vấn vương, vướng víu, ràng rịt: 情意綢繆 Tình ý vấn vương; b. Lo liệu từ trước: 未雨綢繆 Tính toán trước, chuẩn bị trước (khi chưa mưa).

trừu

giản thể

Từ điển phổ thông

quấn sợi, xe sợi