Có 1 kết quả:

trán
Âm Hán Việt: trán
Tổng nét: 11
Bộ: mịch 糸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ一丶丶フ一丨一ノ丶
Thương Hiệt: VMJMO (女一十一人)
Unicode: U+7EFD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhàn
Âm Nôm: trán
Âm Quảng Đông: zaan6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

trán

giản thể

Từ điển phổ thông

đường khâu áo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綻

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đường khâu: 脫綻 Sứt chỉ;
② Sứt chỉ, rách, hở: 我的鞋開綻了 Giày tôi sứt chỉ rồi; 皮開肉綻 Trầy da rách thịt; 破綻 Chỗ hở;
③ (văn) Đầy: 飽綻 No đầy.

Từ ghép 1