Có 1 kết quả:

kiêm
Âm Hán Việt: kiêm
Tổng nét: 13
Bộ: mịch 糸 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Thương Hiệt: VMTXC (女一廿重金)
Unicode: U+7F23
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiān
Âm Nôm: kiêm
Âm Quảng Đông: gim1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

kiêm

giản thể

Từ điển phổ thông

lụa nhũn (xưa dùng để viết)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縑

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lụa mịn, lụa nhũn (ngày xưa dùng để viết): 縑緗 hay 縑素 Sách vở (viết trên lụa mịn).