Có 1 kết quả:

cương
Âm Hán Việt: cương
Âm Pinyin: jiāng
Âm Nôm: cương
Unicode: U+7F30
Tổng nét: 16
Bộ: mịch 糸 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
Thương Hiệt: VMMWM (女一一田一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

cương

giản thể

Từ điển phổ thông

dây cương ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繮.
2. Giản thể của chữ 韁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繮

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Dây) cương;
② (văn) Bó buộc: 名繮利鎖 Lợi danh ràng buộc. Cv. 韁.