Có 1 kết quả:

tôn
Âm Hán Việt: tôn
Tổng nét: 18
Bộ: phũ 缶 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一丨フ丨丶ノ一丨フノ丶一一一丨丶
Thương Hiệt: OUTWI (人山廿田戈)
Unicode: U+7F47
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zūn
Âm Nhật (onyomi): ソン (son)
Âm Nhật (kunyomi): かめ (kame)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zeon1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

tôn

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái chén

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như chữ “tôn” 樽 cái chén.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ tôn 樽 nghĩa là cái chén.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 樽 (bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chén để uống rượu.