Có 2 kết quả:

Âm Hán Việt: ,
Unicode: U+7F4F
Tổng nét: 22
Bộ: phũ 缶 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一丨フ丨丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

1/2

phồn thể

Từ điển phổ thông

lò lửa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình sành, cái hũ sành lớn, nhưng miệng rất nhỏ.

phồn thể

Từ điển phổ thông

lò lửa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đồ đựng bằng sành có bụng to miệng nhỏ;
② Như 壚 nghĩa
② (bộ 土).