Có 1 kết quả:

sâm
Âm Hán Việt: sâm
Unicode: U+7F67
Tổng nét: 13
Bộ: võng 网 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨丨一一丨ノ丶一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

sâm

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đống cành cây, cành củi bỏ dưới để dụ cá lại mà bắt.