Có 2 kết quả:

kiky
Âm Hán Việt: ki, ky
Tổng nét: 17
Bộ: võng 网 (+12 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨フフ一
Thương Hiệt: WLTJM (田中廿十一)
Unicode: U+7F81
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: ki
Âm Quảng Đông: gei1

Tự hình 2

Dị thể 14

1/2

ki

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 羈.

ky

giản thể

Từ điển phổ thông

giữ gìn, duy trì, kiềm chế

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 羈

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dàm (đầu ngựa): 無羈之馬 Ngựa không dàm;
② Gắn dàm vào đầu ngựa;
③ Trói, buộc, bó buộc, ràng buộc, hạn chế: 放蕩不羈 Phóng đãng, không chịu sự bó buộc;
④ Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người) (như 羇): 羈旅 Ở ngụ quê người;
⑤ Người ở trọ, người ở nơi khác đến.