Có 1 kết quả:

nghĩa
Âm Hán Việt: nghĩa
Âm Quảng Đông: hei3, ji6
Unicode: U+7F9B
Tổng nét: 11
Bộ: dương 羊 (+5 nét)
Hình thái: ⿱𦍌
Nét bút: 丶ノ一一丨一フ一フノ丨
Thương Hiệt: TGLLN (廿土中中弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nghĩa 義 — Tên người, cũng viết là Nghĩa 義, tức Bùi Hữu Nghĩa, danh sĩ thời Nguyên, người làng Bình Thuỷ, Thuôc tỉnh Phong dinh ngày nay, đậu thủ khoa năm 1835, niên hiệu Minh Mệnh thứ 16, vì vậy thường được gọi là Thủ khoa Nghĩa. Mới đầu được bổ Tri huyện, sau bị cách chức, sung vào lính, rồi có công đánh giặc Cao Miên, được bổ Phó Quản cơ, Giữ đồn Vinh thông ở Châu đốc. Ít lâu sau, ông từ chức về nhà dạy học sống nhàn ( 1882-1888 ). Tác phẩm nôm có vở tuồng Kim Thạch kì duyên, nội dung đề cao lòng trung nghĩa.