Có 1 kết quả:

đê
Âm Hán Việt: đê
Unicode: U+7F9D
Tổng nét: 11
Bộ: dương 羊 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一一一ノノフ一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

đê

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con dê đực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dê đực. § Tức “công dương” 公羊.

Từ điển Thiều Chửu

① Con dê đực.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dê đực: 羝羊觸藩 Dê đực hút rào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con dê đực.