Có 1 kết quả:

di
Âm Hán Việt: di
Tổng nét: 12
Bộ: dương 羊 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶ノ一一一ノ一フ一フノ丶
Thương Hiệt: TQKN (廿手大弓)
Unicode: U+7FA0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ,
Âm Quảng Đông: ji4

Tự hình 1

1/1

di

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dê đực đã thiến

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dê đực đã thiến;
② Một loại dê rừng mẹ có sừng to.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con dê đực bị thiến — Con dê rừng.