Có 1 kết quả:

du
Âm Hán Việt: du
Tổng nét: 15
Bộ: dương 羊 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一一一ノノ丶一丨フ一一丨丨
Thương Hiệt: TQOMN (廿手人一弓)
Unicode: U+7FAD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ユ (yu)
Âm Quảng Đông: jyu4

Tự hình 2

1/1

du

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con dê đực.