Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Tổng nét: 15
Bộ: vũ 羽 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶一フ丶一丨フ一一一丨一ノ丶
Thương Hiệt: SMAMO (尸一日一人)
Unicode: U+7FE8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): シ (shi), キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): あら.い (ara.i)
Âm Quảng Đông: ci3, si6

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cánh chim. Như chữ Sí 翅 — Lông cứng, dài, ở cánh và đuôi loài chim.