Có 1 kết quả:

hoát
Âm Hán Việt: hoát
Unicode: U+8020
Tổng nét: 12
Bộ: lỗi 耒 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一一丨ノ丶ノ丶一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

hoát

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cày đất
2. cái cày

Từ điển Trần Văn Chánh

(nông) ① 【耠子】 hoát tử [huozi] (nông) Cái cày gỗ;
② Cày đất.