Có 1 kết quả:

giảng
Âm Hán Việt: giảng
Unicode: U+8029
Tổng nét: 16
Bộ: lỗi 耒 (+10 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一一丨ノ丶一一丨丨一丨フ丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

giảng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. gieo giống hoặc rải phân bằng nông cụ đánh luống gieo hạt
2. dụng cụ đánh luống gieo hạt
3. cày ruộng
4. giẫy cỏ, làm cỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gieo giống hoặc rải phân bằng nông cụ đánh luống gieo hạt;
② 【耩子】giảng tử [jiăngzi] (đph) Dụng cụ đánh luống gieo hạt (như 耬);
③ (văn) Cày ruộng;
④ (văn) Giẫy cỏ, làm cỏ.