Có 2 kết quả:

nhiếpniếp
Âm Hán Việt: nhiếp, niếp
Unicode: U+8042
Tổng nét: 10
Bộ: nhĩ 耳 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一一一フ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nhiếp

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nói thầm
2. thịt thái mỏng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 聶.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nói thầm;
② Thịt thái mỏng;
③ [Niè] (Họ) Nhiếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聶

niếp

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nói thầm
2. thịt thái mỏng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 聶.