Có 1 kết quả:

thận
Âm Hán Việt: thận
Tổng nét: 8
Bộ: nhục 肉 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丨丨フ丶丨フ一一
Thương Hiệt: LEB (中水月)
Unicode: U+80BE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shèn
Âm Nôm: thận
Âm Quảng Đông: san5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

thận

giản thể

Từ điển phổ thông

quả thận

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 腎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 腎

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Quả thận , quả cật: 外腎 Hòn dái.