Có 1 kết quả:

chỉ
Âm Hán Việt: chỉ
Tổng nét: 8
Bộ: nhục 肉 (+4 nét)
Hình thái: ⿰𠂔
Nét bút: ノフ一一ノフ丨ノ
Thương Hiệt: BLXH (月中重竹)
Unicode: U+80CF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: fèi,
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Quảng Đông: zi2

Tự hình 1

Dị thể 7

1/1

chỉ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nem có lẫn xương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt khô có lẫn xương. ◇Dịch Kinh 易經: “Phệ can chỉ, đắc kim thỉ, lợi gian trinh, cát” 噬乾胏, 得金矢, 利艱貞, 吉 (Phệ hạp quái 噬嗑卦) Cắn thịt khô có xương, được mũi tên đồng, gặp gian nguy vẫn giữ vững đường chính, tốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Nem có lẫn xương.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thịt khô có lẫn xương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ thịt có cả xương, như sườn lớn chẳng hạn.