Có 2 kết quả:

bàngphang
Âm Hán Việt: bàng, phang
Tổng nét: 10
Bộ: nhục 肉 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一ノフ丶一フ丨
Thương Hiệt: BHEQ (月竹水手)
Unicode: U+80EE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: pāng
Âm Nôm: bàng
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō)

Tự hình 1

Dị thể 4

1/2

bàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bệnh phù, phù thũng

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phù, phù thũng: 兩腿胮了 Hai chân bị phù;
② Phù miệng, phù má. Xem 膀 [pang].

phang

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phang giang 胮肛: Phình lớn lên. To ra. Bành trướng thêm.