Có 1 kết quả:

năng cán

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tài cán, tài năng. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “(Mạnh) Thường an nhân hoằng nghĩa, đam lạc đạo đức, thanh hành xuất tục, năng cán tuyệt quần” 嘗安仁弘義, 耽樂道德, 清行出俗, 能幹絕群 (Tuần lại truyện 循吏傳, Mạnh Thường 孟嘗).
2. Có tài, giỏi giang. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Đại Châu chư trại chủ giam áp tam thập dư viên, nội vô tam tứ nhân năng cán nhi hiểu sự giả” 代州諸寨主監押三十餘員, 內無三四人能幹而曉事者 (Luận tây bắc sự nghi trát tử 論西北事宜札子).

Một số bài thơ có sử dụng