Có 1 kết quả:

luyến
Âm Hán Việt: luyến
Tổng nét: 12
Bộ: nhục 肉 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶一丨丨ノ丶丨フノ丶ノ丶
Thương Hiệt: YCOBO (卜金人月人)
Unicode: U+8114
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , luán
Âm Nôm: loan
Âm Quảng Đông: lyun5

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

luyến

giản thể

Từ điển phổ thông

thịt thái từng miếng

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 臠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 臠

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thịt thái nhỏ.