Có 1 kết quả:

môi
Âm Hán Việt: môi
Âm Pinyin: méi
Unicode: U+8122
Tổng nét: 11
Bộ: nhục 肉 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一ノ一フフ丶一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

môi

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thị ở lưng.