Có 1 kết quả:

thận
Âm Hán Việt: thận
Tổng nét: 12
Bộ: nhục 肉 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨フ一丨フフ丶丨フ一一
Thương Hiệt: SEB (尸水月)
Unicode: U+814E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shèn
Âm Nôm: thận, trớn
Âm Nhật (onyomi): ジン (jin)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: san5, san6

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

thận

phồn thể

Từ điển phổ thông

quả thận

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bồ dục, quả cật.

Từ điển Thiều Chửu

① Bồ dục, quả cật.
② Ngoại thận 外腎 hạt dái. Một tên là cao hoàn 睪丸.

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Quả thận , quả cật: 外腎 Hòn dái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cơ quan bài tiết nước tiểu.

Từ ghép 1