Có 2 kết quả:

doanhliêu
Âm Hán Việt: doanh, liêu
Tổng nét: 14
Bộ: nhục 肉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⿱
Nét bút: 丶ノノ丶丶ノノ丶丶フ丨フ一一
Thương Hiệt: FFBB (火火月月)
Unicode: U+818B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: liáo
Âm Nhật (onyomi): リョウ (ryō)
Âm Nhật (kunyomi): あぶ.る (abu.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: liu4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

doanh

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mê hoặc. Làm cho mê muội — Mù quáng.

liêu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

màng mỡ ở ruột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màng mỡ, mỡ. ◇Thi Kinh 詩經: “Thủ kì huyết liêu” 取其血膋 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Lấy máu và mỡ (của con vật để cúng tế).

Từ điển Thiều Chửu

① Màng mỡ ở ruột.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Màng mỡ ở ruột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỡ ở ruột.