Có 1 kết quả:

cưỡng
Âm Hán Việt: cưỡng
Tổng nét: 16
Bộ: nhục 肉 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
Thương Hiệt: BNII (月弓戈戈)
Unicode: U+8199
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiǎng
Âm Nôm: căng
Âm Quảng Đông: koeng6, zoeng2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

cưỡng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chai (miếng da dày lên)

Từ điển Trần Văn Chánh

【膙子】cưỡng tử [jiăngzi] (khn) Chai: 兩手起膙 子 Hai tay nổi chai. Cg. 趼子 [jiănzi].