Có 1 kết quả:

hấn
Âm Hán Việt: hấn
Unicode: U+820B
Tổng nét: 20
Bộ: cữu 臼 (+14 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: ノ丨一一丨フ一丨フ一フ一一丶フ丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/1

hấn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng
2. lấy phấn sáp thơm xoa vào người
3. cãi nhau, xung đột, phân tranh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vết rạn nứt của viên ngọc.

Từ ghép