Có 1 kết quả:

thư phục

1/1

thư phục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khoan khoái

Từ điển trích dẫn

1. Thoải mái, dễ chịu (nói về thân thể hoặc tinh thần). ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Nhĩ lão nhân gia kí một cật phạn, thử khắc vi thập ma bất cật ni? Bất thị thân thượng bất đại thư phục nha!” 你老人家既沒吃飯, 此刻為什麼不吃呢? 不是身上不大舒服呀 (Đệ nhị nhất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khoẻ khoắn vui vẻ trong người.

Một số bài thơ có sử dụng