Có 1 kết quả:

hang
Âm Hán Việt: hang
Unicode: U+8221
Tổng nét: 9
Bộ: chu 舟 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノフ丶一丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

hang

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thuyền. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hang hộ dao đầu nhược bất văn” 舡戶搖頭若不聞 (Hoàng Sào binh mã 黄巢兵馬) Nhà thuyền lắc đầu làm như không nghe.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chiếc thuyền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thuyền. Cũng đọc Hàng.