Có 1 kết quả:

san
Âm Hán Việt: san
Tổng nét: 9
Bộ: chu 舟 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノノフ丶一丶丨フ一
Thương Hiệt: HYU (竹卜山)
Unicode: U+8222
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shān
Âm Nôm: san
Âm Nhật (onyomi): サン (san)
Âm Quảng Đông: saan1

Tự hình 2

1/1

san

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: san bản 舢舨,舢板)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “San bản” 舢板 thuyền nhỏ. § Cũng viết là 舢舨 hay là 三板.
2. (Danh) Một loại chiến thuyền đời nhà Thanh.

Từ điển Thiều Chửu

① San bản 舢板 cái thuyền con. Cũng viết là 舢舨 hay là 三板.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thuyền nhỏ: 他在一艘舢板上釣魚 Anh ta câu cá trên một chiếc xuồng (tam bản). Cg. 舢板, 舢舨 [shan băn] 三板 [sanbăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếc thuyền nhỏ.

Từ ghép 2