Có 1 kết quả:

đà
Âm Hán Việt: đà
Unicode: U+8235
Tổng nét: 11
Bộ: chu 舟 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノフ丶一丶丶丶フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

đà

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bánh lái thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh lái (trên thuyền, máy bay...). § Cũng như “đà” 柁. ◎Như: “phương hướng đà” 方向舵 bộ phận lái phương hướng.
2. (Danh) Tỉ dụ phương châm hoặc dẫn đạo. ◎Như: “bả ác trụ nhĩ nhân sanh chi đà” 把握住你人生之舵 lấy dùng làm kim chỉ nam cho đời anh.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ đà 柁, cái bánh lái thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh lái, tay lái;
② Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lãnh đạo. Xem 柁 [tuó].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lái thuyền, bánh lái thuyền.

Từ ghép