Có 1 kết quả:

thương
Âm Hán Việt: thương
Tổng nét: 16
Bộ: chu 舟 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノフ丶一丶ノ丶丶フ一一ノ丨フ一
Thương Hiệt: HYOIR (竹卜人戈口)
Unicode: U+8259
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cāng
Âm Nôm: khoang, thương
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cong1

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

thương

phồn thể

Từ điển phổ thông

ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoang (trong xe, thuyền, máy bay...) chở người hoặc hàng hóa. ◎Như: “thuyền thương” 船艙 khoang thuyền, cabine tàu thủy, “hóa thương” 貨艙 khoang chở hàng, “thương vị” 艙位 chỗ ngồi (trên máy bay, tàu thủy).

Từ điển Trần Văn Chánh

Khoang, buồng, cabin (trên máy bay hay tàu, thuyền): 貨艙 Khoang hàng hoá; 駕駛艙 Buồng lái; 機艙 1. Buồng máy; 2. Cabin máy bay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khoang thuyền.