Có 2 kết quả:

nhứngnãi
Âm Hán Việt: nhứng, nãi
Tổng nét: 5
Bộ: thảo 艸 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨フノ
Thương Hiệt: TNHS (廿弓竹尸)
Unicode: U+827F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: nǎi
Âm Nôm: nãi, nảy, nẩy
Âm Nhật (onyomi): ジョウ (jō), ニョウ (nyō), ジ (ji), ニ (ni)
Âm Quảng Đông: jing4, naai5

Tự hình 4

Dị thể 1

1/2

nhứng

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ rậm.

nãi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: vu nãi 芋艿)

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 芋艿 [yùnăi].

Từ ghép 1