Có 1 kết quả:

khiếm
Âm Hán Việt: khiếm
Tổng nét: 7
Bộ: thảo 艸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノフノ丶
Thương Hiệt: TNO (廿弓人)
Unicode: U+82A1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: qiàn
Âm Nôm: khiếm
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: him3

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

khiếm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỏ súng, kê đầu tử

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Củ súng (euryale ferox). § Tục gọi là “kê đầu tử” 雞頭子.

Từ điển Thiều Chửu

① Củ súng (Euryale ferox). Tục gọi là kê đầu tử 雞頭子.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thực) Cây hoa súng (Euryale ferox). Cg. 雞頭 [jitóu];
② Bột súng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây mọc dưới nước, lá tròn gần giống lá sen, nổi trên mặt nước, lá và cọng hoa đầu có gai, nở hoa vào mùa hạ. Tên khoa học là Euryale Ferox.