Có 1 kết quả:

phù
Âm Hán Việt: phù
Âm Pinyin: fóu, fǒu, ,
Âm Nôm: búp, bút, phù
Unicode: U+82A3
Tổng nét: 7
Bộ: thảo 艸 (+4 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一ノ丨丶
Thương Hiệt: TMF (廿一火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phù

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: phù dĩ 芣苢)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “phù dĩ” 芣苢.

Từ điển Thiều Chửu

① Phù dĩ 芣苢 cỏ phù dĩ. Ngày xưa bảo tức là cây bông mã đề. Còn gọi là cây xa tiền 車前.

Từ điển Trần Văn Chánh

【芣苢】phù dĩ [fóuyê] (thực) Cây phù dĩ, cây mã đề, cây xa tiền: 采采芣苢 Đi hái trái phù dĩ (Thi Kinh). Cv. 芣苡.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phù dĩ 芣苢: Tên một thứ cây, dùng làm vị thuốc bắc, còn gọi la Xa tiền.

Từ ghép 2