Có 1 kết quả:

ba

1/1

ba

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: ba tiêu 芭蕉)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “ba”, một thứ cỏ thơm.
2. (Danh) § Xem “ba tiêu” 芭蕉.
3. (Danh) § Thông “ba” 笆.
4. (Danh) Cũng như “ba” 葩.
5. (Danh) Họ “Ba”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ ba, một thứ cỏ thơm.
② Cùng nghĩa với chữ ba 葩.
③ Ba tiêu 芭蕉 cây chuối: xem chữ 蕉 ở dưới.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cỏ ba (một thứ cỏ thơm);
② (văn) Như 葩;
③ 【芭蕉】ba tiêu [bajiao] Chuối tây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây có mùi thơm.

Từ ghép