Có 1 kết quả:

nhiễm
Âm Hán Việt: nhiễm
Tổng nét: 8
Bộ: thảo 艸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丨フ丨一一
Thương Hiệt: TGB (廿土月)
Unicode: U+82D2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: rǎn
Âm Nôm: nhiễm
Âm Nhật (onyomi): ゼン (zen)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jim5

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

nhiễm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỏ tốt um

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Nhiễm nhiễm” 苒苒 tươi tốt, xanh um (hoa cỏ).
2. (Phó) “Nhiễm nhiễm” 苒苒 mềm mại, nhẹ nhàng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Kiều tiền hà sở hữu, Nhiễm nhiễm tân sanh trúc” 橋前何所有, 苒苒新生竹 (Đề tiểu kiều tiền tân trúc chiêu khách 題小橋前新竹招客) Trước cầu có những gì, Mềm mại tre mới mọc.
3. (Phó) “Nhiễm nhiễm” 苒苒 từ từ, dần dần.
4. (Phó) “Nhiễm nhẫm” 苒荏 thấm thoát. § Cũng viết là “nhẫm nhiễm” 荏苒.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ tốt um.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Hoa cỏ) tốt tươi, xanh um.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt của cây cỏ.