Có 1 kết quả:

nhược thử

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Này, đây. ◇Cốc lương truyện 穀梁傳: “Quân nhược hữu ưu Trung Quốc chi tâm, tắc nhược thử thì khả hĩ” 君若有憂中國之心, 則若此時可矣 (Định Công tứ niên 定公四年).
2. Như vậy, thế này. ◇Lí Ngư 李漁: “Phàm thử giai ngôn bỉnh di chí hảo, xuất tự trung tâm, cố năng du khoái nhược thử” 凡此皆言秉彝至好, 出自中心, 故能愉快若此 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Di dưỡng 頤養, Hành lạc 行樂).

Một số bài thơ có sử dụng