Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Âm Pinyin:
Âm Nôm:
Unicode: U+82FD
Tổng nét: 8
Bộ: thảo 艸 (+5 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノノフ丶丶
Thương Hiệt: THVO (廿竹女人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. rau cô, lúa cô
2. cây nấm

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “cô” 菰.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ cô 菰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 菰.