Có 1 kết quả:

lệ
Âm Hán Việt: lệ
Unicode: U+8318
Tổng nét: 9
Bộ: thảo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フノフノフノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

lệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: lệ chi 荔枝)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “lệ” 荔.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ lệ. Lệ chi 茘枝 cây vải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, gần giống cây cói.

Từ ghép