Có 1 kết quả:

liệt
Âm Hán Việt: liệt
Unicode: U+8322
Tổng nét: 9
Bộ: thảo 艸 (+6 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一ノフ丶丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

liệt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chổi lau
2. một loại cỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chổi lau;
② Một loại cỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chổi — Tên một loài cây.