Có 1 kết quả:

huỳnh
Âm Hán Việt: huỳnh
Tổng nét: 9
Bộ: thảo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿳
Nét bút: 一丨丨丶フ丨フノ丶
Thương Hiệt: TBE (廿月水)
Unicode: U+8365
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xíng, yíng
Âm Quảng Đông: jing4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

huỳnh

giản thể

Từ điển phổ thông

chằm Huỳnh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 滎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 滎