Có 1 kết quả:

toả
Âm Hán Việt: toả
Tổng nét: 10
Bộ: thảo 艸 (+7 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノ丶ノ丶一丨一
Thương Hiệt: TOOG (廿人人土)
Unicode: U+839D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cuò
Âm Nhật (onyomi): サ (sa)
Âm Nhật (kunyomi): きりわら (kiriwara)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: co3, zo6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

toả

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. băm, cắt
2. cỏ băm (cho súc vật ăn)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rơm cỏ đã cắt vụn. ◇Sử Kí 史記: “Nhi tọa Tu Giả ư đường hạ, trí tỏa đậu kì tiền, lệnh lưỡng kình đồ giáp nhi mã thực chi” 而坐須賈於堂下, 置莝豆其前, 令兩黥徒夾而馬食之 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Và để Tu Giả ngồi dưới thềm, đặt đậu cỏ đã băm sẵn trước mặt, sai hai tên tội đồ (bị khắc trên mặt) kèm cho ăn như ngựa ăn.
2. (Động) Băm, cắt (cỏ, đậu...).

Từ điển Thiều Chửu

① Rơm cỏ băm ngắn cho ngựa ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Băm, cắt (cỏ);
② Cỏ băm (cho súc vật ăn).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt cỏ. Phạt cỏ.