Có 2 kết quả:

dusúc
Âm Hán Việt: du, súc
Âm Nôm: giậu
Unicode: U+83A4
Tổng nét: 10
Bộ: thảo 艸 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一丨フノフ一一
Thương Hiệt: TMCW (廿一金田)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

du

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ cây cỏ lác, mọc ở nước.

súc

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lọc bỏ bã rượu để có rượu trong — Một âm là Du. Xem Du.