Có 2 kết quả:

hàmhạm
Âm Hán Việt: hàm, hạm
Unicode: U+83E1
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フ丨丶一ノ丶フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

hàm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: hàm tử 菡子)

Từ ghép

hạm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: hạm đạm 菡萏)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “hạm đạm” 菡萏.

Từ điển Thiều Chửu

① Hạm đạm 菡萏 hoa sen. Tên khác của hà hoa 荷花.

Từ điển Trần Văn Chánh

【菡萏】hạm đạm [hàndàn] (văn) Hoa sen.

Từ ghép