Có 1 kết quả:

thê phỉ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hoa văn nhiều nhõi, có rằn có bông nhỏ nhặt. § Cũng viết là “thê phỉ” 萋菲. ◇Thi Kinh 詩經: “Thê hề phỉ hề, Thành thị bối cẩm” 萋兮斐兮, 成是貝錦 (Tiểu nhã 小雅, Hạng bá 巷伯) Với những hình dáng có rằn có bông nhỏ nhặt, Có thể điểm xuyết thành bức gấm rực rỡ. § Sau dùng “thê phỉ” 萋斐 để ví với lời thêu dệt, gièm pha.

Một số bài thơ có sử dụng