Có 1 kết quả:

huỳnh
Âm Hán Việt: huỳnh
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶フ丨フ一丨一丶
Thương Hiệt: TBLI (廿月中戈)
Unicode: U+8424
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yíng
Âm Nôm: huỳnh
Âm Quảng Đông: jing4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

huỳnh

giản thể

Từ điển phổ thông

con đom đóm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 螢.

Từ ghép 1