Có 3 kết quả:

taitritruy
Âm Hán Việt: tai, tri, truy
Unicode: U+8458
Tổng nét: 12
Bộ: thảo 艸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿳
Nét bút: 一丨丨フフフ一丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

tai

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng viết của 菑.

Từ điển Thiều Chửu

① Ruộng vỡ cấy đã được một năm.
② Cỏ mọc um tùm. Một âm là tai. Cùng nghĩa với chữ tai 災.

tri

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ruộng vỡ đã được một năm
2. nhổ cỏ, giẫy cỏ

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng viết của 菑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 菑.

truy

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ruộng vỡ đã được một năm
2. nhổ cỏ, giẫy cỏ

Từ điển Thiều Chửu

① Ruộng vỡ cấy đã được một năm.
② Cỏ mọc um tùm. Một âm là tai. Cùng nghĩa với chữ tai 災.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 菑.